Kết quả tra từ “一清二白”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一清二白yī qīng èr bái
一清二白: hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)