Kết quả tra từ “一战”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一战Yī zhàn
一战: Chiến tranh Thế giới thứ nhất (1914-1918)
背水一战bèi shuǐ yī zhàn
背水一战: nghĩa đen: chiến đấu quay lưng về phía sông (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến đấu để thắng hoặc chết
统一战线工作部Tǒng yī Zhàn xiàn Gōng zuò bù
统一战线工作部: Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
统一战线tǒng yī zhàn xiàn
统一战线: mặt trận thống nhất
不惜一战bù xī yī zhàn
不惜一战: sẵn sàng đi đến chiến tranh