Kết quả tra từ “一意”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一意yī yì
一意: tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố
一意孤行yī yì gū xíng
一意孤行: kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều
专心一意zhuān xīn yī yì
专心一意: tập trung vào
一心一意yī xīn yī yì
一心一意: tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm; chăm chú