Kết quả tra từ “一心二用”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一心二用yī xīn èr yòng
一心二用: làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý