Kết quả tra từ “一律”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一律yī lǜ
一律: giống nhau; đồng loạt; tất cả; không ngoại lệ
千篇一律qiān piān yī lǜ
千篇一律: một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết