Kết quả tra từ “一席话”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一席话yī xí huà
一席话: nội dung của một cuộc trò chuyện; lời nói; nhận xét
听君一席话,胜读十年书tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū
听君一席话,胜读十年书: nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)