Kết quả tra từ “一席之地”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一席之地yī xí zhī dì
一席之地: một vị trí (được công nhận); một vai trò để thực hiện; chỗ đứng