Kết quả tra từ “一头热”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一头热yī tóu rè
一头热: nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃頭挑子一頭熱|剃头挑子一头热[ti4 tou2 tiao1 zi5 yi1 tou2 re4])
剃头挑子一头热tì tóu tiāo zi yī tóu rè
剃头挑子一头热: nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không…