Kết quả tra từ “一号”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一号yī hào
一号: ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
一号电池yī hào diàn chí
一号电池: pin cỡ D
一号木杆yī hào mù gān
一号木杆: gậy driver (golf)
空军一号Kōng jūn Yī hào
空军一号: Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ
天问一号Tiān wèn Yī hào
天问一号: Tianwen-1, sứ mệnh của Trung Quốc đưa robot thám hiểm lên sao Hỏa, phóng năm 2020
上一号shàng yī hào
上一号: (khẩu ngữ) đi tiểu; đi vệ sinh