Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一二”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一二yī èr

一二: một hoặc hai; một vài; một ít; chỉ một chút

Cụm từ
一二八事变Yī Èr bā Shì biàn

一二八事变: Sự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở Thượng Hải

Cụm từ
一二九运动Yī èr Jiǔ Yùn dòng

一二九运动: Phong trào 9 tháng 12 (1935), cuộc biểu tình do sinh viên lãnh đạo yêu cầu chính phủ Trung Quốc kháng cự sự xâm lược của Nhật Bản

Cụm từ
略知一二lüè zhī yī èr

略知一二: biết một chút; có ý tưởng sơ sơ

Cụm từ
四一二惨案sì yī èr cǎn àn

四一二惨案: cuộc thảm sát ngày 12 tháng 4 năm 1927; cuộc đảo chính Thượng Hải ngày 12 tháng 4 năm 1927 của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản

Cụm từ
四一二反革命政变sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

四一二反革命政变: cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Cụm từ
四一二事变sì yī èr shì biàn

四一二事变: cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản; được gọi là 反革命政變|反革命政变 hoặc 慘案|惨案 trong văn học…

Cụm từ
四一二sì yī èr

四一二: ngày 12 tháng 4; dùng để chỉ cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch ngày 12 tháng 4 năm 1927 chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Cụm từ