Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “〧”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

7, bảy

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
七喜
Qī xǐ

7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc

Cụm từ
戌时
xū shí

7-9 giờ tối

Cụm từ
辰时
chén shí

7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
统一超
Tǒng yī chāo

7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi) (viết tắt của 統一超商|统一超商[Tong3yi1 Chao1shang1])

Viết tắt
党项
Dǎng xiàng

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
冯武
Féng Wǔ

Feng Doubo hoặc Feng Wu (1672-), nhà thư pháp giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh; cũng gọi là 馮竇伯|冯窦伯[Feng2 Dou4 bo2]

Cụm từ
庞培
Páng péi

Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞德
Páng Dé

Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Cụm từ
马拉
Mǎ lā

Marat (tên); Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và bác sĩ người Thụy Sĩ

Cụm từ
马超
Mǎ Chāo

Mã Siêu (176-222), tướng Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
高翔
Gāo Xiáng

Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh

Cụm từ
魏国
Wèi guó

Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏 (220-265), quyền lực nhất trong Tam Quốc

Cụm từ
魏收
Wèi Shōu

Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]

Cụm từ
魏源
Wèi Yuán

Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh

Cụm từ
鱼丽
yú lì

trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cụm từ
鲁肃
Lǔ Sù

Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鸠山
Jiū shān

Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

Danh từ riêng
麦迪
Mài dí

Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

Cụm từ
黄兴
Huáng Xīng

Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916

Cụm từ
黄华
Huáng Huá

Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)

Cụm từ
黄巢
Huáng Cháo

Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường

Cụm từ
黄帝
Huáng dì

Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
黎笋
Lí Sǔn

Lê Duẩn (1907-1986), chính trị gia cộng sản Việt Nam

Cụm từ