Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “〣”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
sān

3, ba

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt

3-5 giờ chiều

Từ vựng
jūn

30 cân; lớn; ngài (tôn kính)

Từ vựng
三田
sān tián

3 cuộc săn hàng năm; 3 huyệt khí

Cụm từ
寅时
yín shí

3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)

Cụm từ
申时
shēn shí

3-5 giờ chiều (trong hệ thống chia hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (máy tính)

Cụm từ
季度
jìdù

quý (3 tháng)

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
yǎo

biến thể của 咬[yao3]

Từ vựng

tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê

Từ vựng
shǔ

biến thể của 鼠[shu3]

Từ vựng

dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]

Từ vựng
kěn

biến thể của 啃[ken3]

Từ vựng

dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]

Từ vựng
yuè

đơn vị thể tích cổ (nửa 合[ge3], tương đương 50ml); sáo cổ

Từ vựng
𦙶

biến thể của 股[gu3]; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
𱅒
chěng

biến thể của 騁|骋[cheng3]

Từ vựng
党项
Dǎng xiàng

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
庞涓
Páng Juān

Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
点儿
diǎn r

biến thể er hoá của 點|点[dian3]

Cụm từ
点睛
diǎn jīng

thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 畫龍點睛|画龙点睛[hua4 long2 dian3 jing1])

Viết tắt
点穴
diǎn xué

điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點脈|点脉[dian3 mai4]

Cụm từ
点脉
diǎn mài

điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點穴|点穴[dian3 xue2]

Cụm từ
黄华
Huáng Huá

Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)

Cụm từ