鸡丁
thịt gà cắt hạt lựu
thịt gà cắt hạt lựu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màng mề gà
›鸡冠jī guānmào; gà mào
›鸡冠区Jī guān qūquận Jiguan của địa cấp thị Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›鸡冠花jī guān huāhoa mào gà; Celosia cristata
›鸡同鸭讲jī tóng yā jiǎngnghĩa đen: gà nói chuyện với vịt; bóng gió: nói mà không hiểu nhau; người không hiểu nhau
›鸡块jī kuàigà viên; miếng gà
›鸡奸jī jiānquan hệ tình dục qua đường hậu môn; giao hợp qua đường hậu môn
›鸡娃jī wágà con; (từ mới khoảng năm 2020) sắp xếp lịch trình hoạt động hàng ngày cho con mình; một đứa trẻ có cuộc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.