推销
推销
đẩy mạnh tiêu thụ
Giản thể推销
Phồn thể推销
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
đẩy mạnh tiêu thụ
đẩy mạnh tiêu thụ
推销 đọc là tuīxiāo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “đẩy mạnh tiêu thụ”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
售货员向我们推销在搞活动的商品。
Nhân viên bán hàng mời chúng tôi mua sản phẩm đang khuyến mãi.