Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
推迟

推迟

tuīchí

chậm lại, lùi lại, trì hoãn

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể推迟
Phồn thể推迟
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 推迟 trong tiếng Việt

chậm lại, lùi lại, trì hoãn

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

推迟 đọc là tuīchí, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chậm lại, lùi lại, trì hoãn”. Mục từ này thuộc cấp HSK 4.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 推迟

我们把会议推迟到下周举行。

Chúng tôi lùi cuộc họp lại đến tuần sau mới tiến hành.

Từ cùng chủ đề