Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
握手

握手

wòshǒu

bắt tay

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể握手
Phồn thể握手
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 握手 trong tiếng Việt

bắt tay

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

握手 đọc là wòshǒu, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “bắt tay”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 握手

两个人见面习惯握手,表示打招呼。

Liǎng gèrén jiànmiàn xíguàn wòshǒu, biǎoshì dǎzhāohū.

2 người gặp mặt có thói quen bắt tay, thể hiện sự chào hỏi.

Từ cùng chủ đề