搬
搬
chuyển, dời
Giản thể搬
Phồn thể搬
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
chuyển, dời
chuyển, dời
搬 đọc là bān, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “chuyển, dời”. Mục từ này thuộc cấp HSK 3.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
这个桌子我搬不动。
Tôi không di chuyển được cái bàn này.