Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
照片
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

照片

zhàopiàn

tấm ảnh, bức ảnh

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể照片
Phồn thể照片
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 照Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 片Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. tấm ảnh, bức ảnh
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi chức năng được tách riêng để biết từ đứng ở đâu và dùng theo mẫu nào.

1 trường hợp
1

Từ / cụm từ

Kho dữ liệu chưa gắn từ loại đủ rõ cho mục từ này.

Đứng ở đâu
  • Đối chiếu nghĩa và ví dụ để xác định chức năng trong từng câu.
  • Quản trị viên có thể bổ sung từ loại để hướng dẫn chính xác hơn.
Mẫu câu
[ngữ cảnh] + 照片 + [thành phần liên quan]
Ví dụ
Ví dụ 1这张照片是我在中国时照下来的。Zhè zhāng zhàopiàn shì wǒ zài zhōngguó shí zhào xiàlái de.

Bức ảnh tôi chụp từ hồi ở Trung Quốc.

Ví dụ 2照你看,这些结果说明什么呢?这张照片,照得得很好。Zhào nǐ kàn, zhèxiē jiéguǒ shuōmíng shénme ne? Zhè zhāng zhàopiàn, zhào dé dé hěn hǎo.

Theo bạn, những kết quả này nói lên điêu gì? Bức ảnh này chụp rất đẹp.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 照 · 片

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.