龙文区
quận Longwen của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
quận Longwen của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Long Văn của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
›龙沙Lóng shāquận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›龙沙区Lóng shā qūquận Longsha của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›龙椅lóng yǐNgai Rồng; ngai vàng hoàng gia
›龙卷风lóng juǎn fēnglốc xoáy; bão lốc; cơn lốc; xyclon
›龙标lóng biāogiấy phép chiếu phim (Trung Quốc)
›龙卷lóng juǎnlốc xoáy; vòi rồng; cơn lốc
›龙树Lóng shùLong Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.