Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鮨科

qí kē

鮨科 là gì?

鮨科 [qí kē] có nghĩa là họ cá mú; Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鮨科 trong tiếng Việt

  1. họ cá mú
  2. Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼)

Cách đọc và ghi nhớ 鮨科

鮨科 được đọc là qí kē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “họ cá mú; Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan