中气层顶 là gì?
中气层顶 [zhōng qì céng dǐng] có nghĩa là trung lưu quyển; tầng đỉnh của trung lưu.
Nghĩa của từ 中气层顶 trong tiếng Việt
- trung lưu quyển
- tầng đỉnh của trung lưu
Cách đọc và ghi nhớ 中气层顶
中气层顶 được đọc là zhōng qì céng dǐng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trung lưu quyển; tầng đỉnh của trung lưu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .