中村
Nakamura (tên họ Nhật Bản)
Nakamura (tên họ Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam
›中日韩统一表意文字Zhōng Rì Hán tǒng yī biǎo yì wén zìchữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; Unihan
›中日韩Zhōng Rì HánTrung, Nhật và Hàn Quốc
›中日关系Zhōng Rì guān xìquan hệ Trung-Nhật
›中杓鹬zhōng sháo yù(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
›中期zhōng qīgiữa (một khoảng thời gian); trung hạn (kế hoạch, dự báo, v.v.)
›中杜鹃zhōng dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)
›中朝Zhōng CháoTrung-Bắc Triều; Trung Quốc và Bắc Triều Tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.