Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
yuàn

đổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận

Từ vựng
yuān

oán hận

Từ vựng
yuàn

thành thật và thận trọng; biến thể của 願|愿[yuan4]

Từ vựng
yuàn

quan chức

Từ vựng
yuán

giúp; hỗ trợ

Từ vựng
yuān

cây cong

Từ vựng
yuán

Citrus medica

Từ vựng
Yuán

sông Nguyên ở Quý Châu và Hồ Nam

Từ vựng
yuān

hồ sâu; sâu; sâu sắc

Từ vựng
yuān

biến thể của 淵|渊[yuan1]

Từ vựng
yuán

nước chảy xiết

Từ vựng
yuán

gốc; rễ; nguồn gốc

Từ vựng
yuán

vì vậy; do đó; do vậy; do đó mà; thế là; suy ra; đâu?; thay đổi (thành); đơn vị cổ về trọng lượng và tiền tệ

Từ vựng
yuán

biến thể của 猿[yuan2]

Từ vựng
yuán

vượn; Hylobates agilis

Từ vựng
yuán

vượn

Từ vựng
yuàn

vòng ngọc lớn

Từ vựng
yuān

mí mắt bị viêm; khô cằn

Từ vựng
yuán

tre có đốm đen

Từ vựng
yuān

dùng trong 箢箕[yuan1 ji1] và 箢篼[yuan1 dou1]; phiên âm Đài Loan [wan3]

Từ vựng
yuán

nguyên nhân; lý do; nghiệp; định mệnh; duyên phận; lề; viền; cạnh; dọc theo

Từ vựng
yuán

biến thể tiếng Nhật của 緣|缘

Từ vựng
yuán

dê hoang sừng lớn

Từ vựng
yuān

một loại sâu nhỏ; vặn; xoắn; bao quanh; rỗng

Từ vựng
yuán

thuốc đoan hoa (Daphne genkwa), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Từ vựng
yuàn

(văn học) khu vực có rào để trồng cây, nuôi động vật v.v.; vườn ngự uyển; công viên; (văn học) trung tâm (nghệ thuật, văn học v.v.)

Từ vựng
yuán

Protura (một loại sâu bọ nguyên thủy sống trong đất); biến thể của 螈, kỳ giông; sa giông; sa nhân

Từ vựng
yuān

ấu trùng muỗi

Từ vựng
yuán

ấu trùng châu chấu không cánh

Từ vựng
yuán

biến thể của 猿[yuan2]

Từ vựng