Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dây giếng
lưới kéo
cừu đực màu đen
lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm
cây bút; bộ Khang Hy số 129
cây bút; biến thể cổ của 聿[yu4]; bộ Khang Hy số 129
sinh con; nuôi dưỡng; giáo dục
mỡ bụng; màu mỡ; giàu có
một lúc; ngắn ngủi
nhấc; nâng
tham gia
dùng trong 艅艎[yu2 huang2]
khoai môn; Colocasia antiquorum; Colocasia esculenta
cây cối mọc um tùm
héo; lá khô; phai tàn; héo úa
dùng trong 山萮菜[shan1 yu2 cai4]
quả nhót tây
họ [Yu4]; tên địa danh
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
xem 薯蕷|薯蓣[shu3 yu4]
Prunus japonica
(văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt
sinh vật huyền thoại; ếch nhái; sâu
dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]
dồi dào
trang phục rộng rãi
khao khát mãnh liệt
nói cho
tâng bốc
mệnh lệnh (từ cấp trên)