Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
huyện Tân Binh ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
nhịp tim; mạch đập
tân Platonism (hệ thống triết học kết hợp chủ nghĩa Platon với chủ nghĩa thần bí)
đi dạo; đi thong thả
Thimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)
không tin tưởng; nghi ngờ
đảo New Britain, phía đông bắc Papua New Guinea
tỉnh New Brunswick, Canada
lơ đãng; mải mê; không tập trung; tâm trí lang thang
lõi; trung tâm (của cây)
huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
người truyền tin
trái tim; ý định; khuynh hướng; trạng thái tâm lý; có lòng cho điều gì đó; tâm trạng
huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
huyện Xinchang ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
sản phẩm mới
sự kiện ra mắt sản phẩm
nhà Tân (8-23 SCN) của Vương Mãng 王莽, giai đoạn chuyển tiếp giữa Tây Hán và Đông Hán
hiện đại; hợp thời trang
bị cảm xúc trào dâng
huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
Xincheng hoặc Hsincheng, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
Bệnh Newcastle
Đài phát thanh Metro Hong Kong
Quận Tân Thành của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Tân Thành của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
đất primosol (phân loại đất)
huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
Huyện Tân Thành ở Hà Bắc