Kết quả tra từ “鼠标”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鼠标shǔ biāo
鼠标: chuột (máy tính)
鼠标垫shǔ biāo diàn
鼠标垫: miếng lót chuột
鼠标器shǔ biāo qì
鼠标器: chuột (máy tính)