Kết quả tra từ “黑店”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黑店hēi diàn
黑店: nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh doanh bảo kê; cướp giữa ban ngày
开黑店kāi hēi diàn
开黑店: nghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một vụ lừa đảo; điều hành bảo kê; cướp…