Kết quả tra từ “黑山”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黑山Hēi shān
黑山: Montenegro, cựu Nam Tư; Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
黑山县Hēi shān xiàn
黑山县: Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh
塞尔维亚和黑山Sāi ěr wéi yà hé Hēi shān
塞尔维亚和黑山: Serbia và Montenegro (sau khi tan rã Nam Tư năm 1992)