Kết quả tra từ “黄花菜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄花菜huáng huā cài
黄花菜: hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)
黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng le
黄花菜都凉了: nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian