Kết quả tra từ “麻花”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
麻花má huā
麻花: quẩy (món ăn vặt giòn làm bằng bột xoắn chiên); mòn hoặc nhẵn (của quần áo)
麻花辫má huā biàn
麻花辫: tóc tết bím
黑漆麻花hēi qī má huā
黑漆麻花: tối om; đen như than