Kết quả tra từ “麓”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
麓lù
麓: chân đồi
麓湖公园Lù Hú Gōng yuán
麓湖公园: Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu
岳麓书院Yuè lù Shū yuàn
岳麓书院: Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng
岳麓区Yuè lù qū
岳麓区: quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
岳麓Yuè lù
岳麓: quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
岳麓山Yuè lù Shān
岳麓山: Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
山麓shān lù
山麓: chân núi