Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹪”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiāo

鹪: chim hồng tước đông

Từ vựng
鹪鹩jiāo liáo

鹪鹩: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Âu-Á (Troglodytes troglodytes)

Cụm từ
黑胸山鹪莺hēi xiōng shān jiāo yīng

黑胸山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm lầy họng đen (Prinia atrogularis)

Cụm từ
黑喉山鹪莺hēi hóu shān jiāo yīng

黑喉山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi họng đen (Prinia superciliaris)

Cụm từ
黄腹鹪莺huáng fù jiāo yīng

黄腹鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)

Cụm từ
鳞胸鹪鹛lín xiōng jiāo méi

鳞胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè ngực vảy (Pnoepyga albiventer)

Cụm từ
褐头鹪莺hè tóu jiāo yīng

褐头鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bông vàng nhạt (Prinia inornata)

Cụm từ
褐山鹪莺hè shān jiāo yīng

褐山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện nâu (Prinia polychroa)

Cụm từ
台湾鹪鹛Tái wān jiāo méi

台湾鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài Đài Loan (Pnoepyga formosana)

Cụm từ
纹胸鹪鹛wén xiōng jiāo méi

纹胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầm ngực vằn (Napothera epilepidota)

Cụm từ
短尾鹪鹛duǎn wěi jiāo méi

短尾鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi ngắn (Napothera brevicaudata)

Cụm từ
灰胸鹪莺huī xiōng jiāo yīng

灰胸鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chi chích bông ngực xám (Prinia hodgsonii)

Cụm từ
灰岩鹪鹛huī yán jiāo méi

灰岩鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đá vôi (Napothera crispifrons)

Cụm từ
暗冕鹪莺àn miǎn jiāo yīng

暗冕鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)

Cụm từ
山鹪莺shān jiāo yīng

山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)

Cụm từ
尼泊尔鹪鹛Ní bó ěr jiāo méi

尼泊尔鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)

Cụm từ
小鳞胸鹪鹛xiǎo lín xiōng jiāo méi

小鳞胸鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu liêm hung tước mi (Pnoepyga pusilla)

Cụm từ