Kết quả tra từ “鸵鸟”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸵鸟tuó niǎo
鸵鸟: đà điểu
鸵鸟政策tuó niǎo zhèng cè
鸵鸟政策: chính sách đà điểu (vùi đầu trong cát, không thừa nhận nguy hiểm)