Kết quả tra từ “魔鬼”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
魔鬼mó guǐ
魔鬼: ma quỷ
魔鬼粘mó guǐ zhān
魔鬼粘: (Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán cảm ứng
魔鬼毡mó guǐ zhān
魔鬼毡: (Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán
魔鬼岛Mó guǐ Dǎo
魔鬼岛: Đảo Devil ở Guiana thuộc Pháp, thuộc địa hình sự cũ (1852-1953)
红魔鬼Hóng Mó guǐ
红魔鬼: Quỷ Đỏ, biệt danh của Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United
妖魔鬼怪yāo mó guǐ guài
妖魔鬼怪: yêu ma quỷ quái; ngạ quỷ và yêu tinh