Kết quả tra từ “魏忠贤”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
魏忠贤Wèi Zhōng xián
魏忠贤: Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh