Kết quả tra từ “鬼神”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鬼神guǐ shén
鬼神: những thực thể siêu nhiên
狐鬼神仙hú guǐ shén xiān
狐鬼神仙: cáo, ma và tiên; những sinh vật siêu nhiên, thường là hư cấu
敬鬼神而远之jìng guǐ shén ér yuǎn zhī
敬鬼神而远之: kính trọng thần thánh và ma quỷ từ xa (thành ngữ); giữ một khoảng cách tôn trọng