Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “高论”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
高论gāo lùn

高论: lời nhận xét sâu sắc (tôn kính); quan điểm xuất sắc

Cụm từ
卑之,无甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùn

卑之,无甚高论: ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc; điều tôi nói thật ra không có…

Thành ngữ
卑之,毋甚高论bēi zhī , wú shèn gāo lùn

卑之,毋甚高论: ý kiến của tôi, không có gì sâu sắc (thành ngữ, cách nói khiêm tốn); điểm khiêm tốn của tôi là ý kiến quen thuộc; điều tôi nói thật ra không có…

Thành ngữ