Kết quả tra từ “骨干”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骨干gǔ gàn
骨干: đoạn giữa của xương dài; nghĩa bóng: xương sống
骨干网路gǔ gàn wǎng lù
骨干网路: mạng xương sống