Kết quả tra từ “验尸”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
验尸yàn shī
验尸: khám nghiệm tử thi; giám định sau khi chết
验尸官yàn shī guān
验尸官: nhân viên pháp y