Kết quả tra từ “骊山”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骊山Lí shān
骊山: núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng