Kết quả tra từ “驺”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驺zōu
驺: người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)
驺虞zōu yú
驺虞: zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa
驺从zōu cóng
驺从: đội hộ tống cưỡi ngựa