Kết quả tra từ “驱车”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驱车qū chē
驱车: đi ô tô (dù là tài xế hay hành khách)
四驱车sì qū chē
四驱车: xe dẫn động bốn bánh; 4x4