Kết quả tra từ “馑”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
馑jǐn
馑: thời kỳ đói kém hoặc mất mùa
饥馑荐臻jī jǐn jiàn zhēn
饥馑荐臻: nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)