Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “馍”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

馍: biến thể của 饃|馍[mo2]

Từ vựng

馍: ổ bánh mì hấp nhỏ

Từ vựng
馍馍mó mo

馍馍: bánh hấp

Cụm từ
肉夹馍ròu jiā mó

肉夹馍: nghĩa đen: thịt kẹp trong bánh hấp; "hamburger Trung Quốc"; bánh kẹp thịt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
泡馍pào mó

泡馍: canh thịt và bánh mì (món đặc sản của ẩm thực Thiểm Tây)

Cụm từ
吃别人嚼过的馍不香chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

吃别人嚼过的馍不香: nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm…

Thành ngữ