Kết quả tra từ “风雅”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风雅fēng yǎ
风雅: có văn hóa; tinh tế
附庸风雅fù yōng fēng yǎ
附庸风雅: (người không có học) giao du với giới tri thức; giả vờ yêu thích văn hóa; làm ra vẻ am hiểu văn hóa; có sự giả vờ về văn hóa