Kết quả tra từ “风趣”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风趣fēng qù
风趣: duyên dáng; hài hước; dí dỏm
风趣横生fēng qù héng shēng
风趣横生: (thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm
饶有风趣ráo yǒu fēng qù
饶有风趣: hài hước dí dỏm (thành ngữ)