Kết quả tra từ “风油精”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风油精fēng yóu jīng
风油精: dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi