Kết quả tra từ “颢”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颢hào
颢: (văn học) trắng và sáng
程颢Chéng Hào
程颢: Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống
崔颢Cuī Hào
崔颢: Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼