Kết quả tra từ “题写”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
题写tí xiě
题写: tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)