Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “顶戴”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
顶戴dǐng dài

顶戴: mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)

Cụm từ
金顶戴菊鸟jīn dǐng dài jú niǎo

金顶戴菊鸟: chim mào vàng (Regulus satrapa)

Cụm từ
金顶戴菊jīn dǐng dài jú

金顶戴菊: chim mào vàng (Regulus satrapa)

Cụm từ